搭便
đáp tiện
Hán Việt: đáp tiện · Pinyin: dā biàn
Tổng quan
nhân tiện; tiện thể. anh ấy đi công tác qua đây, nhân tiện ghé thăm mọi người
顺便。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiện thể
- Tần suất từ tiện thể , nhân tiện; nhân tiện; tiện thể. anh ấy đi công tác qua đây, nhân tiện ghé thăm mọi người.; tiện thể
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺便。
Eng
- Cihui at one's convenience; in passing
- Tần suất từ at one's convenience; in passing