搭便

dā biànđáp tiện

Hán Việt: đáp tiện · Pinyin: dā biàn

Tổng quan

nhân tiện; tiện thể. anh ấy đi công tác qua đây, nhân tiện ghé thăm mọi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

顺便。

Cấu tạo: 搭 (đáp) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiện thể
  • Tần suất từ tiện thể , nhân tiện; nhân tiện; tiện thể. anh ấy đi công tác qua đây, nhân tiện ghé thăm mọi người.; tiện thể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺便。

Eng

  • Cihui at one's convenience; in passing
  • Tần suất từ at one's convenience; in passing

Từ liên quan

Gần nghĩa

搭便车 · 便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利