搭便車
đáp tiện xa
Hán Việt: đáp tiện xa · Pinyin: dā biàn chē
Tổng quan
đi nhờ xe đi nhờ xe; đi quá giang。乘坐順路可免費的車。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi nhờ xe đi nhờ xe; đi quá giang。乘坐順路可免費的車。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順路搭乘別人的車輛。如:「能搭便車最好,不然下班車要晚上十點才來。」
Eng
- CC-CEDICT to hitch a ride
- Cihui to hitch a ride