搭儿

đáp nhân

Hán Việt: đáp nhân

Tổng quan

nơi; chốn; chỗ。處;地方。 他不知道小王藏在哪搭兒,找了半天也沒找著。 nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.

Cấu tạo: (đáp) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi; chốn; chỗ。處;地方。 他不知道小王藏在哪搭兒,找了半天也沒找著。 nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.