搭卖

đáp mại

Hán Việt: đáp mại

Tổng quan

hàng ế bán kèm chung với hàng bán chạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

指將滯銷品與暢銷品搭配著賣。也稱為「搭售」。

Cấu tạo: 搭 (đáp) + 賣 (mại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bán kèm hàng ế
  • VietPhrases hàng ế bán kèm chung với hàng bán chạy
  • Tần suất từ hàng ế bán kèm chung với hàng bán chạy
  • Biên soạn v./n. 1. tied sale 2. sell sth. unsalable to a customer who wants an article in the same department

Eng

  • Cihui 搭賣 āmài v./n. 1. tied sale 2. sell sth. unsalable to a customer who wants an article in the same department
  • Tần suất từ v./n. 1. tied sale 2. sell sth. unsalable to a customer who wants an article in the same department

Từ liên quan

Gần nghĩa

動作 · 動漫 · 卖主 · 卖乖 · 卖了 · 卖价 · 卖俏 · 卖傻