搭售
đáp thụ
Hán Việt: đáp thụ · Pinyin: dā shòu
Tổng quan
bán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn) | bán kèm bán kèm (hàng ế bán kèm hàng bán chạy)。搭賣。
Nghĩa
Việt
- Cihui bán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn) | bán kèm bán kèm (hàng ế bán kèm hàng bán chạy)。搭賣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硬性搭配着出售(多指热销商品搭配滞销商品):商店不得强行~滞销物品。
Eng
- CC-CEDICT to sell an item only as part of a bundle (thereby forcing consumers to buy goods they do not want); to sell on a tie-in basis
- Cihui 搭售 āshòu v. sell sth. along with sth. else