搭嘴
đáp chủy
Hán Việt: đáp chủy · Pinyin: dā zuǐ
Tổng quan
trả lời
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.插嘴或接口。如:「他的話匣子一打開,簡直沒有讓我搭嘴的餘地。」 2.零食。《儒林外史》第二六回:「閒著沒事,還要橘餅、圓眼、蓮米搭嘴。」
Eng
- CC-CEDICT to answer
- Cihui to answer