搭圾 đáp ngập Hán Việt: đáp ngập Tổng quan Cấu tạo: 搭 (đáp) + 圾 (ngập)Hán Việtđáp ngậpCấu tạo搭 + 圾 · đáp + ngập nghĩa thành phần: đáp + ngập Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 零亂、破舊。《醒世恆言.第三一卷.鄭節使立功神臂弓》:「便去帶了那頂搭圾頭巾,身上披著破衣服,露著腿,赤著腳,離了客店。」也作「答颯」、「搭颯」。