圾

jíngậpNôm ngập

Hán Việt: ngập · Pinyin: jí · Nôm: ngập

Tổng quan

Nguy

垃圾 · 拉圾 · 搕圾 · 倒垃圾 · 垃圾场 · 垃圾坑 · 垃圾堆 · 垃圾工

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việtngập
Âm Nômngập
Quảng Đôngkap1
Mân Namsap
Nhật BảnAYAUI
Hàn Quốc급
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổsop
Phản thiết鄂合切
Thanh mẫu疑

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguy. Lạp ngập [垃圾] bụi bậm chồng chất, cũng gọi là chữ sắc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngập ngập ngừng [Eng: to hesitate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 危殆。通「岌」《莊子.天地》:「殆哉圾乎天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见垃圾” 圾 jī 圾jí 1.危险。

Eng

  • CC-CEDICT used in 垃圾[la1 ji1], Taiwan pr. [se4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤同岌。危也。【莊子·天地篇】殆哉圾乎天下。【註】圾岌同。言爲天下之危也。 又【集韻】鄂合切,音𡀾。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 岌