搭对

đáp đối

Hán Việt: đáp đối

Tổng quan

ĐÁP ĐỐI Đối Đáp. Trả lời người đối diện (tiến hành một loại hoạt động nào đó). Kim Sơn Đàm Dĩnh trong NĐHN q.12 ghi: 山僧平生,意好相撲,祇是無人搭對。今日且共首座搭對。捲起袈裟,下座索首座相撲。座才出,師曰:平地上吃交。便歸方丈。 Thượng đường: Sơn tăng cả đời tâm tốt tướng lành chỉ là không người đối đáp. Hôm này lại đối đáp cùng thượng tọa. Cuốn lấy ca sa bước xuống tòa gọi thủ tọa. Thủ tọa vừa bước ra, Sư bảo: Ngã té trên đất bằng. Nói xong sư trở v…

Cấu tạo: (đáp) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÁP ĐỐI Đối Đáp. Trả lời người đối diện (tiến hành một loại hoạt động nào đó). Kim Sơn Đàm Dĩnh trong NĐHN q.12 ghi: 山僧平生,意好相撲,祇是無人搭對。今日且共首座搭對。捲起袈裟,下座索首座相撲。座才出,師曰:平地上吃交。便歸方丈。 Thượng đường: Sơn tăng cả đời tâm tốt tướng lành chỉ là không người đối đáp. Hôm này lại đối đáp cùng thư…