搭幫
đáp bang
Hán Việt: đáp bang · Pinyin: dā bāng
Tổng quan
đi cùng nhau | nhờ vào
Nghĩa
Việt
- Cihui đi cùng nhau | nhờ vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合做一夥。元.張壽卿《紅梨花》第一折:「果然若來時,和他吃幾杯兒酒,添些春興,扢搭幫放翻他。」《程乙本紅樓夢》第四九回:「可巧鳳姐之兄王仁也正進京,兩親家一處搭幫來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (许多人)结伴:~结伙|搭个帮一块儿去。
Eng
- CC-CEDICT to travel together|thanks to
- Cihui to travel together; thanks to