搭手

dā shǒu đáp thủ

Hán Việt: đáp thủ · Pinyin: dā shǒu

Tổng quan

giúp đỡ; đỡ đần; giúp một tay。替別人出力;幫忙。 搭把手。 giúp một tay. 搭不上手。 không đỡ đần gì được. 見我忙,他趕緊跑過來搭手。 thấy tôi bận, anh ấy vội vàng đến giúp một tay.

Cấu tạo: (đáp) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ; đỡ đần; giúp một tay。替別人出力;幫忙。 搭把手。 giúp một tay. 搭不上手。 không đỡ đần gì được. 見我忙,他趕緊跑過來搭手。 thấy tôi bận, anh ấy vội vàng đến giúp một tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幫忙。如:「幸虧他搭手,我才得以爬上陡坡。」 2.病名。生於兩肩骨活動處的癰疽,因手可搭到,故稱為「搭手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 替别人出力;帮忙:搭把手|搭不上手|见我忙,他赶紧跑过来~。

Eng

  • Cihui 搭手 āshǒu v.o. give sb. a hand ◆n. <Ch. med.> carbuncle on the back (between two shoulder blades)