搭搭撒撒

dā dā sā sā đáp đáp tát tát

Hán Việt: đáp đáp tát tát · Pinyin: dā dā sā sā

Tổng quan

Cấu tạo: (đáp) + (đáp) + (tát) + (tát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼皮下垂。引申為沒精打采的樣子。《西湖二集》卷一二:「話說這潘用中恨恨的跟了父親,離了這條六部橋,有一步,沒一步,連腳也拖不動,搭搭撒撒,就像折翅的老鴉一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼皮下垂。引申为没精打采的样子。