搭救

dā jiù đáp cứu

Hán Việt: đáp cứu · Pinyin: dā jiù

Tổng quan

giải cứu

Cấu tạo: (đáp) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải cứu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助、拯救。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「他也他也紅妝年幼,無人搭救。」《老殘遊記二編》第六回:「將來倘若我墮地獄,還望你二位早來搭救。」也作「答救」、「救搭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帮助人脱离危险或灾难。

Eng

  • CC-CEDICT to rescue
  • Cihui to rescue

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

营救