搭桥
đáp kiều
Hán Việt: đáp kiều · Pinyin: dā qiáo
Tổng quan
bắc cầu: làm cầu/giới thiệu/làm mối/nối mạch máu
架桥:逢山开路,遇水~; 比喻撮合; 介绍:牵线~; 用病人自身的一段血管接在阻塞部位的两端,使血流畅通:心脏~手术。
1.搭建橋梁。如:「搭橋修路利來往行人,可謂功德無量。」 2.比喻幫助雙方建立某種關係。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắc cầu: làm cầu/giới thiệu/làm mối/nối mạch máu
- Tần suất từ đáp cao/đáp khiêu/đáp kiều: bắc cầu/làm cầu/giới thiệu/làm mối/nối mạch máu; làm cầu; giới thiệu; làm mối; nối mạch máu
- Biên soạn 1. build a bridge 2. act as a go-between
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 架桥:逢山开路,遇水~; 比喻撮合; 介绍:牵线~; 用病人自身的一段血管接在阻塞部位的两端,使血流畅通:心脏~手术。
Eng
- Cihui 搭橋 āqiáo v.o. 1. build a bridge 2. act as a go-between
- Tần suất từ v.o. 1. build a bridge 2. act as a go-between