搭棚

dā péng đáp bằng

Hán Việt: đáp bằng · Pinyin: dā péng

Tổng quan

dựng lều: làm lều

Cấu tạo: (đáp) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựng lều: làm lều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭蓋棚子。如:「這位棚匠搭棚的工夫實在了得。」《醒世姻緣傳》第一八回:「又叫匠人扎彩冥器,靈前墳上各處搭棚。」《紅樓夢》第六九回:「兩邊搭棚,安壇場、做佛事。」

Eng

  • Cihui 搭棚 āpéng* v.o. put up a shed