搭浆 đáp tương Hán Việt: đáp tương Tổng quan Cấu tạo: 搭 (đáp) + 浆 (tương)Hán Việtđáp tươngCấu tạo搭 + 浆 · đáp + tương nghĩa thành phần: đáp + tương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.敷衍了事。《官場現形記》第八回:「陶大人吃酒,菜是要好的,交代本家大阿姐,不要搭漿。」 2.虛言搪塞。《海上花列傳》第一三回:「就是莊荔甫去搭漿仔一句閒話,先起頭俚哚說要一對戒指,我勿答應。」