tương

Hán Việt: tương

Tổng quan

chất lỏng đặc biến thể của 糨[jiang4]

浆果 · 浆模 · 浆洗 · 浆液 · 浆硬 · 浆糊 · 浆纸 · 浆膜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāng
Hán Việttương
Quảng Đôngzoeng1
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổciang
Baxter-Sagart[ts]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]aŋ
Phản thiết卽良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [漿].
  • Thiều Chửu Nước uống, thứ gì uống được đều gọi là {tương}. Như {đậu tương} [豆漿] sữa đậu nành. Nước gạo.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浆 (从水,将声。本义饮料) 古代一种微酸的饮料 浆,酢浆也。--《说文》 饮酒浆饮俟于东房。--《仪礼·公食礼》 箪食壶浆。--《三国志·诸葛亮传》 又如浆水(一种饮料);浆糗(饮料与干粮) 浓厚的液体 浆 用粉浆或米汤浸纱、布、衣服,使干后变硬变挺 浆(漿)jiāng ⒈较浓的液汁血~。绿豆~。泥灰~。 ⒉〈古〉一种带酸味的饮料,用以代酒。〈引〉酒玉液琼~。 ⒊用米汤或粉浆等浸透纱、布、衣服等物,使变硬变挺~布料。 ⒋见jiàng。 浆(漿)jiàng ⒈

Eng

  • CC-CEDICT thick liquid|to starch
  • CC-CEDICT variant of 糨[jiang4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤕯【唐韻】卽良切【集韻】【韻會】【正韻】資良切,𠀤音將。【說文】本作將,酢漿也。一曰水米汁相將也。【周禮·天官·酒正】辨四飮之物,三曰漿。又𥠖漿,水名。【水經注】芍陂東注𥠖漿水。 又寒漿,草名,葴也。見【爾雅·釋草】。 又【周禮註】蚌曰合漿,亦曰含漿。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤕯 · 𤖅 · 𩝫 · 𩝴 · 𩞟 · 浆 · 浆 · 漿 · 𤕯 · 浆 · 漿