搭理
đáp lí
Hán Việt: đáp lí · Pinyin: dā li
Tổng quan
biến thể của 答理
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 答理
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人講話或打招呼。如:「搭理仍要講求禮貌。」也作「答理」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对别人的言语行动表示态度(多用于否定式):不爱~人丨路上碰见了,谁也没有~谁丨我叫了他两声,他没~我。也作答理。
Eng
- CC-CEDICT variant of 答理[da1 li5]
- Cihui variant of 答理