搭腔
đáp khang
Hán Việt: đáp khang · Pinyin: dā qiāng
Tổng quan
trả lời | đáp lại | nói chuyện
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lời | đáp lại | nói chuyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接著別人的話來說。如:「他追問了半天,就是沒有人搭腔。」 2.談話、回答。也作「答腔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接着别人的话来说:我问了半天,没人~;交谈:从前他俩合不来,彼此不~;也作答腔。
Eng
- CC-CEDICT to answer|to respond|to converse
- Cihui to answer; to respond; to converse