搭調
đáp điều
Hán Việt: đáp điều · Pinyin: dā diào
Tổng quan
phù hợp | hòa nhịp | hợp lý
Nghĩa
Việt
- Cihui phù hợp | hòa nhịp | hợp lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相搭配協調。如:「他今天的穿著和出席的場合非常不搭調。」
Eng
- CC-CEDICT to match|in tune|reasonable
- Cihui to match; in tune; reasonable