搭賣
đáp mại
Hán Việt: đáp mại
Tổng quan
hàng ế bán kèm chung với hàng bán chạy
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng ế bán kèm chung với hàng bán chạy
- Cihui hàng ế bán kèm chung với hàng bán chạy。一般指緊俏商品與滯銷商品搭配著出售。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指將滯銷品與暢銷品搭配著賣。也稱為「搭售」。
Eng
- Cihui 搭賣 āmài v./n. 1. tied sale 2. sell sth. unsalable to a customer who wants an article in the same department