搭車

dā chē đáp xa

Hán Việt: đáp xa · Pinyin: dā chē

Tổng quan

đi (một phương tiện) | được cho đi nhờ | đi quá giang nhờ xe; quá giang。乘車。

Cấu tạo: (đáp) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi (một phương tiện) | được cho đi nhờ | đi quá giang nhờ xe; quá giang。乘車。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭乘車輛。如:「他每天早上都要搭車去上學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁便乘坐顺路的车辆;比喻借做某事的便利做另外的事,从而得到好处:~涨价。

Eng

  • CC-CEDICT to ride (in a vehicle)|to get a lift|to hitch-hike
  • Cihui to ride (in a vehicle); to get a lift; to hitch-hike

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乘车