搭載

dā zài đáp tái

Hán Việt: đáp tái · Pinyin: dā zài

Tổng quan

(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa) | (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm) chở khách; vận chuyển hành khách (xe, tàu...)。車船等載客。

Cấu tạo: (đáp) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển động | cử động | hành động (LT:個|个) | diễn | di chuyển
  • Cihui (phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa) | (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm) chở khách; vận chuyển hành khách (xe, tàu...)。車船等載客。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為舉止。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「動作應禮,從容中道。」 2.為達某一目的而採取的作為。如:「每當選舉前夕,候選人都會有各種動作出現。」 3.活動。如:「游泳是一種全身都要動作的運動。」《圓覺經略疏.卷上》:「世有幻法,依草木等幻作人畜,宛似往來動作之相。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭乘裝載。如:「這輛旅行車可搭載八個人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搭乘,运载:飞船上~了三名宇航员。

Eng

  • CC-CEDICT movement; motion; action (CL:個|个[ge4])|to act; to move
  • CC-CEDICT (of a vehicle) to carry (a passenger or payload)|(of a device or system) to be equipped with (a piece of hardware or software)
  • Cihui movement; motion; action (CL:個|个); to act; to move
  • Cihui (of a vehicle) to carry (a passenger or payload); (of a device or system) to be equipped with (a piece of hardware or software)

ja

  • JMdict movement (of the body)|action|motion|gesture|bearing
  • JMdict loading (on a ship)|equipping (an aircraft, car, etc.) with|being equipped with