搭鐵

dā tiě đáp thiết

Hán Việt: đáp thiết · Pinyin: dā tiě

Tổng quan

viết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线 | nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)

Cấu tạo: (đáp) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线 | nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 搭鐵接線|搭铁接线|chassis grounding (i.e. using the chassis as ground, to serve as a return path for current in an electric circuit)
  • Cihui abbr. for 搭鐵接線|搭铁接线/chassis grounding (i.e. using the chassis as ground, to serve as a return path for current in an electric circuit)