搭面 đáp diện Hán Việt: đáp diện Tổng quan Cấu tạo: 搭 (đáp) + 面 (diện)Hán Việtđáp diệnCấu tạo搭 + 面 · đáp + diện nghĩa thành phần: đáp + diện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古時婦女蒙面的頭巾,多用於上街、婚禮或喪禮。《聊齋志異.卷二.蓮香》:「搭面既揭,歡若生平。」也稱為「蓋頭」。