搭頭

dā tóu đáp đầu

Hán Việt: đáp đầu · Pinyin: dā tóu

Tổng quan

vật kèm theo: cái phụ/hàng bán kèm

Cấu tạo: (đáp) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật kèm theo: cái phụ/hàng bán kèm
  • Cihui vật kèm theo; cái phụ; hàng bán kèm。搭班兒、搭拌兒、搭頭兒:配搭的、非主要的東西。 買了個大瓜,這個小瓜是搭頭兒。 mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配搭的、次要的東西。

Eng

  • Cihui 搭頭 ātou n. small amount added to reach a specified amount