搴旗

qiān qí khiên kì

Hán Việt: khiên kì · Pinyin: qiān qí

Tổng quan

nhổ và chiếm cờ địch

Cấu tạo: (khiên) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhổ và chiếm cờ địch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奪取敵人的旗幟。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「漢王方蒙矢石爭天下,諸生寧能鬥乎?故先言斬將搴旗之士。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拔取敌方旗帜; 高举旗帜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拔取敌方旗帜。 2.高举旗帜。

Eng

  • CC-CEDICT to pull and capture the enemy's flag
  • Cihui to pull and capture the enemy's flag