搶上
thưởng thượng
Hán Việt: thưởng thượng
Tổng quan
xông về phía trước
Nghĩa
Việt
- Cihui xông về phía trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急促的往前走。《儒林外史》第一回:「翟買辦搶上幾步,忙去敲門。」《文明小史》第三十五回:「做官的人從裡面走出來,街上突然來了一個西裝的少年,舉起手槍對準它便放,卻被這做官的搶上一步,一手擋住。」
Eng
- Cihui 搶上 iǎngshàng r.v. be the early bird