抢占

thưởng chiêm

Hán Việt: thưởng chiêm

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (chiêm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搶先占據。如:「我軍必須搶占要塞,方可取得致勝先機。」 2.以暴力非法手段強奪,據為己有。如:「這些地痞流氓因搶占百姓屋舍,而遭警方逮捕。」