thưởng

Hán Việt: thưởng

Tổng quan

(văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận) ngược hướng trái lại tranh giành lao vào tranh cướp chụp lấy cướp giật

抢上 · 抢亲 · 抢修 · 抢先 · 抢光 · 抢到 · 抢功 · 抢劫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāng
Hán Việtthưởng
Quảng Đôngcoeng2
Chú âmㄑㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchiang
Phản thiết千剛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 搶
  • Thiều Chửu Cướp lấy. Như {thưởng đoạt} [搶奪] cướp giật. Một âm là {thương}. Đập, húc. Như {dĩ đầu thương địa} [以頭搶地] lấy đầu húc xuống đất. Lại một âm là {thướng}. Thuyền ngược gió mà tiến lên gọi là {thướng}, nay thường gọi kẻ chở thuyền là {trạo thướng} [掉搶]. $ Ta quen đọc là {sang}. Như {…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抢 撞;碰;触 飞抢榆枋支遁。--《庄子·逍遥游》。注突也” 抢,刺也。--《汉书·扬雄传》注 以头抢地。--《战国策·魏策》 抢呼欲绝。--《聊斋志异·促织》 又如抢地(碰触地面。指叩头求饶);抢地呼天(以头撞地,悲呼苍天。形容极其伤痛);抢跪(屈一膝的半跪礼) 推,搡 逆;顶;挡 创伤,伤 足伤金距缩,头抢花冠翻。--唐·白居易《赎鸡》诗 代替 冲;闯 抢出一条吊桶大小,雪花也似 抢(搶)qiǎng ⒈夺,硬拿~夺。~球。~劫。 ⒉赶快,争时间~先。~救。~收~种。 ⒊刮,擦(去掉表层)~菜刀。~猪皮。 抢(搶)qiāng ⒈通"戗"。逆,反方向。…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to knock against (esp. to knock one's head on the ground in grief or rage)|opposite in direction; contrary
  • CC-CEDICT to fight over|to rush|to scramble|to grab|to rob|to snatch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】七兩切【集韻】【韻會】此兩切,𠀤鏘上聲。突也。又爭取也。今律法有白晝搶奪。或作摤。又【唐韻】七羊切【集韻】【韻會】【正韻】千羊切,𠀤音鏘。拒也。亦突也。【戰國策】布衣之怒,亦以頭搶地耳。【前漢·揚雄·校獵賦】角搶題注。【註】搶,猶刺也。眾獸以角搶地。 又集也,飛掠也。【莊子·逍遙遊】決起而飛,搶榆枋。 又【唐韻】初兩切【集韻】【韻會】【正韻】楚兩切,𠀤倉上聲。亦突也。又著也。 又【集韻】鋤庚切,音傖。搶攘,亂貌。【前漢·賈誼傳】國制搶攘。 又千剛切,音倉。搶搪,鋸也。 又【韻會】楚耕切,音鎗。欃槍,或作攙搶。彗星也。【司馬相如·大人賦】㩜攙搶以爲旌。 又【字彙補】此亮切,鏘去聲。吳楚謂帆上風曰搶,今舟人曰掉搶。【庾闡·揚都賦】艇子搶風,榜人逸浪。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摤 · 𢷇 · 抡 · 抢 · 摤 · 抢 · 搶 · 抢 · 搶