搶嘴

qiǎng zuǐ thưởng chủy

Hán Việt: thưởng chủy · Pinyin: qiǎng zuǐ

Tổng quan

giành nói: cướp lời/tranh ăn/giành ăn

Cấu tạo: (thưởng) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành nói: cướp lời/tranh ăn/giành ăn
  • Cihui 1. giành nói; cướp lời。搶先說話。 按次序發言,誰也別搶嘴。 theo thứ tự mà nói, đừng ai giành nói. 2. tranh ăn; giành ăn。搶著吃。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搶著說話,爭相發言。如:「有話輪流說,不要搶嘴。」

Eng

  • Cihui 搶嘴 iǎngzuǐ v.o. 1. vie to have the floor 2. rush to eat up the food ◆s.v. argumentative; assertive