搶墒

qiǎng shāng

Pinyin: qiǎng shāng

Tổng quan

tranh thủ gieo hạt: gieo gấp

Cấu tạo: (thưởng) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh thủ gieo hạt: gieo gấp
  • Cihui tranh thủ gieo hạt; gieo gấp (trước khi đất khô)。趁著土壤濕潤時趕快播種。

Eng

  • Cihui 搶墒 iǎngshāng v. hasten planting; hurry to sow seeds while the soil is still moist