搶墒

qiǎng shāng

Pinyin: qiǎng shāng

Tổng quan

gieo gấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指趁土壤湿润时突击播种。

Cấu tạo: 搶 (thưởng) + 墒

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gieo gấp
  • Biên soạn 搶墒 iǎngshāng v. hasten planting; hurry to sow seeds while the soil is still moist

Eng

  • Cihui 搶墒 iǎngshāng v. hasten planting; hurry to sow seeds while the soil is still moist

Từ liên quan

Gần nghĩa

墒土 · 墒情 · 抢上 · 搶親 · 搶修 · 搶先 · 抢光 · 抢到