搶市 thưởng thị Hán Việt: thưởng thị Tổng quan Cấu tạo: 搶 (thưởng) + 市 (thị)Hán Việtthưởng thịCấu tạo搶 + 市 · thưởng + thị nghĩa thành phần: thưởng + thị Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 銷售成績極佳。如:「這批預售屋因極不搶市,造成工程因資金短缺而停擺。」EngCihui 搶市 iǎngshì v.o. rush in market supplies