搶戲
thưởng hí
Hán Việt: thưởng hí · Pinyin: qiǎng xì
Tổng quan
(thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 演員競爭在戲中的演出分量。如:「他因強戲搶得太凶,而受到其他演員的排斥。」
Eng
- Cihui 搶戲 iǎngxì* v.o. steal a show