搶收

qiǎng shōuthưởng thu

Hán Việt: thưởng thu · Pinyin: qiǎng shōu

Tổng quan

gặt nhanh; thu hoạch gấp mùa màng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.为了避免可能遭受的损害﹐赶紧突击收割成熟的庄稼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為避免遭受損失,於農作物成熟或接近成熟時緊急採收。如:「國軍官兵於颱風來臨前,協助農民搶收稻米。」

Cấu tạo: 搶 (thưởng) + 收 (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặt gấp: gặt nhanh/thu hoạch gấp mùa màng
  • Biên soạn 搶收 iǎngshōu v. rush a harvest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為避免遭受損失,於農作物成熟或接近成熟時緊急採收。如:「國軍官兵於颱風來臨前,協助農民搶收稻米。」

Eng

  • Cihui 搶收 iǎngshōu v. rush a harvest

Từ liên quan

Gần nghĩa

抢上 · 搶親 · 搶修 · 搶先 · 抢光 · 抢到 · 搶功 · 搶劫