搶案

qiǎng àn thưởng án

Hán Việt: thưởng án · Pinyin: qiǎng àn

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (án)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搶劫的案件。如:「警方近日偵破多件重大搶案,頗能提高警察的士氣。」

Eng

  • Cihui 搶案 iǎng'àn n. robbery M:²jiàn