搶渡

qiǎng dù thưởng độ

Hán Việt: thưởng độ · Pinyin: qiǎng dù

Tổng quan

vượt gấp: vượt nhanh

Cấu tạo: (thưởng) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt gấp: vượt nhanh
  • Cihui vượt gấp; vượt nhanh。搶時間迅速渡過(江河)。 紅軍搶渡金沙江。 hồng quân vượt gấp qua sông Kim Sa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭取時間,迅速渡過河流。如:「將軍下達命令,務必在半夜十二點以前搶渡過岸。」

Eng

  • Cihui 搶渡 iǎngdù v. speedily cross (a river)