搶種

qiǎng zhòng thưởng chủng

Hán Việt: thưởng chủng · Pinyin: qiǎng zhòng

Tổng quan

gieo trồng gấp: trồng kịp thời vụ

Cấu tạo: (thưởng) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gieo trồng gấp: trồng kịp thời vụ
  • Cihui gieo trồng gấp; trồng kịp thời vụ。抓緊時機,突擊播種。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抓緊時機,在最短的時間內播種。如:「颱風一過,農民即搶種二期稻作。」

Eng

  • Cihui 搶種 iǎngzhòng v. rush to plant