搶紅

qiǎng hóng thưởng hồng

Hán Việt: thưởng hồng · Pinyin: qiǎng hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (hồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種擲骰子遊戲。以擲得紅點數多者為勝。《金瓶梅》第六十八回:「于是西門慶與吳銀兒,用十二個骰兒搶紅。」《紅樓夢》第六十三回:「拿骰子咱們搶紅罷。」

Eng

  • Cihui 搶紅 iǎnghóng n. a kind of dice game