搶通

qiǎng tōng thưởng thông

Hán Việt: thưởng thông · Pinyin: qiǎng tōng

Tổng quan

khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)

Cấu tạo: (thưởng) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趕緊修築使暢通。如:「工作人員迅速搶通因火車出軌意外所造成的交通阻塞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抢修复通(交通、通信线路等)。

Eng

  • CC-CEDICT to rush through urgently (e.g. emergency supplies)
  • Cihui to rush through urgently (e.g. emergency supplies)