搶險

qiǎng xiǎn thưởng hiểm

Hán Việt: thưởng hiểm · Pinyin: qiǎng xiǎn

Tổng quan

khẩn cấp (biện pháp) | ứng phó tình huống khẩn cấp

Cấu tạo: (thưởng) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩn cấp (biện pháp) | ứng phó tình huống khẩn cấp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 险象发生或将发生时紧急救护。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.险象发生或将发生时紧急救护。

Eng

  • CC-CEDICT emergency (measures)|to react to an emergency
  • Cihui emergency (measures); to react to an emergency