搶風頭
thưởng phong đầu
Hán Việt: thưởng phong đầu · Pinyin: qiǎng fēng tóu
Tổng quan
cướp sự chú ý | gây chú ý
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp sự chú ý | gây chú ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引人注意。如:「這支啦啦隊因為服裝特殊,動作整齊,在比賽中非常搶風頭。」
Eng
- CC-CEDICT to steal the show|to grab the limelight
- Cihui to steal the show; to grab the limelight