搶飯碗
thưởng phạn oản
Hán Việt: thưởng phạn oản
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和人爭奪工作、差事。如:「只要工作負責盡職,不怕別人跟你搶飯碗。」
Eng
- Cihui 搶飯碗 iǎng fànwǎn v.o. <coll.> fight for a job; compete for a position | Fàngxīn ba. Méiyǒu rén hé nǐ ∼. Don't worry. No one is competing for the position against you.