攜帶

xié dài huề đái

Hán Việt: huề đái · Pinyin: xié dài

Tổng quan

mang theo (trên người) | đỡ đần (người già) | cách phát âm Đài Loan

Cấu tạo: (huề) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang theo (trên người) | đỡ đần (người già) | cách phát âm Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨身帶著。《初刻拍案驚奇》卷三五:「身邊所有銀子,不便攜帶,恐有失所,要尋個寄放的去處。」 2.尊稱別人對自己的提攜幫助。《二刻拍案驚奇》卷一六:「多謝攜帶。我是清白漢子,不吃這樣不義無名之酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"携带"; 随身带着; 照顾﹐帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"携带"。 2.随身带着。 3.照顾﹐帮助。

Eng

  • CC-CEDICT to carry (on one's person)|to support (old)|Taiwan pr. [xi1 dai4]
  • Cihui to carry (on one's person); to support (old); Taiwan pr.