huề

Hán Việt: huề · Pinyin:

Tổng quan

mang mang theo đem theo nắm (tay) cũng đọc là [xi1]

攜手 · 攜貳 · 提攜 · 手攜手 · 攜僕 · 攜取 · 攜叛 · 攜唆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthuề
Quảng Đôngkwai4
Mân Nam
Nhật BảnTAZUSAERU
Chú âmㄒㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổghue
Baxter-Sagartwe
Hán ngữ Thượng cổwe
Phản thiết戸圭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mang, dắt. Dắt díu. Như {đề huề} [提攜]. Lìa ra, rời bỏ. Liền. Dị dạng của chữ [携].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.帶著。如:「攜帶」、「攜伴參加」。《南史.卷六二.徐摛傳》:「自晉以來,尚書官僚,皆攜家屬居省。」 2.拿、提。如:「攜物」。唐.李賀〈金銅仙人辭漢歌〉:「攜盤獨出月荒涼,渭城已遠波聲小。」《封神演義》第五回:「手攜水火花籃,意欲往虎兒崖前採藥。」 3.拉。如:「攜手」、「扶老攜幼」。《淮南子.覽冥》:「相攜於道,奮首於路。」

Eng

  • CC-CEDICT to carry|to take along|to bring along|to hold (hands)|also pr. [xi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸圭切【集韻】懸圭切,𠀤音畦。【說文】提也。【六書故】縣持也。【書·立政】左右攜僕。【註】攜持僕御之人。【詩·大雅】如取如攜。【疏】物在地上,手舉攜之。【禮·曲禮】長者與之提攜,則兩手奉長者之手。【註】提攜,謂牽將行。 又離也。【左傳·僖七年】招攜以禮。【周語】節度不攜。 又連也。【前漢·天文志】杓攜龍角。【註】杓,斗柄也。 又姓。見【姓苑】。或省作㩦。俗作携㩗擕,非。

Thuyết Văn

提也。 从手。巂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古多叚爲字。 戶圭切。十六部。

【攜】(huề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 巂 (huề) Phiên thiết: 戶圭切 → hộ + quê Nghĩa: 提 vậy。 từ thủ (tay)。巂 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 儶 · 携 · 擕 · 㩗 · 㩦 · 𢹂 · 儶 · 携 · 擕 · 携 · 携 · 携