攜手
huề thủ
Hán Việt: huề thủ · Pinyin: xié shǒu
Tổng quan
tay trong tay | hợp tác | phối hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui tay trong tay | hợp tác | phối hợp
- Cihui huề thủ huề thủ ☆Nắm tay nhau cùng đi, dắt nhau đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.手拉手。比喻感情親密。《詩經.邶風.北風》:「惠而好我,攜手同行。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁便指點移船到莊邊來,自家同丹客攜手步行。」 2.比喻合作無間。《孫子.九地》:「故善用兵者,攜手若使一人,不得已也。」 3.聚會。晉.趙至〈與嵇茂齊書〉:「悠悠三千,路難涉矣。攜手之期,邈無日矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"携手"; 手拉着手; 形容齐心; 指共同奋斗﹐联合; 指聚首﹐聚会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"携手"。 2.手拉着手。 3.形容齐心。 4.指共同奋斗﹐联合。 5.指聚首﹐聚会。
Eng
- CC-CEDICT hand in hand|to join hands|to collaborate
- Cihui hand in hand; to join hands; to collaborate