携款

xié kuǎnhuề khoản

Hán Việt: huề khoản · Pinyin: xié kuǎn

Tổng quan

mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)

Cấu tạo: 攜 (huề) + 款 (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mang tiền
  • Biên soạn 攜款 iékuǎn v.o. carry money

Eng

  • Cihui to take funds (esp. illegally or corruptly obtained)

Từ liên quan

Gần nghĩa

携带 · 携手 · 携眷 · 携程 · 携贰 · 攜手 · 攜貳 · 款伏