攜眷

xié juàn huề quyến

Hán Việt: huề quyến · Pinyin: xié juàn

Tổng quan

đi cùng người phụ thuộc | vướng bận vợ con

Cấu tạo: (huề) + (quyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cùng người phụ thuộc | vướng bận vợ con

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶領親屬家人。《文明小史》第二一回:「那年正想得個京察,簡放道府出來,偏偏遇著匪亂,就此偃旗息鼓的攜眷出京。」

Eng

  • CC-CEDICT accompanied by one's dependents|encumbered by wife and children
  • Cihui accompanied by one's dependents; encumbered by wife and children