携贰

huề nhị

Hán Việt: huề nhị

Tổng quan

không trung thành; phản bội

新华 · Tân Hoa Đại lục

有二心。指離心、不相親附。《國語.周語中》:「若七德離判,居乃攜貳,各以利退,上求不暨,是其外利也。」《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「貞觀初,頻年霜旱,畿內戶口並就關外,攜老扶幼,來往數年,卒無一戶亡去。此由陛下矜育撫寧,故死不攜貳也。」

Cấu tạo: 攜 (huề) + 貳 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai lòng: không trung thành/phản bội
  • Biên soạn 攜貳 ié'èr v.p. <wr.> 1. be halfhearted 2. be disloyal 3. harbar treacherous feeling

Eng

  • Cihui 攜貳 ié'èr v.p. <wr.> 1. be halfhearted 2. be disloyal 3. harbar treacherous feeling

Từ liên quan

Gần nghĩa

携带 · 携手 · 携款 · 携眷 · 携程 · 攜手 · 攜貳 · 貳吒