貳
nhị
Hán Việt: nhị · Pinyin: èr
Tổng quan
hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng) phản bội
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | èr |
|---|---|
| Hán Việt | nhị |
| Quảng Đông | ji6 |
| Mân Nam | ji7 |
| Nhật Bản | FUTATSU |
| Hàn Quốc | 이 |
| Chú âm | ㄦˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njiih |
| Baxter-Sagart | ni[j]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ni[j]-s |
| Phản thiết | 而至切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chức phó. Như kẻ thừa tá gọi là {phó nhị} [副貳], thái tử gọi là {trừ nhị} [儲貳] v.v. Hai, cũng như chữ {nhị} [二], dùng để viết các giấy má quan hệ cho không chữa gian được nữa. Ngờ. Như {nhậm hiền vật nhị} [任賢勿貳] (Thư Kinh [書經]) dùng người hiền chớ có ngờ. Lòng không trung thành về…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhì thứ nhì [Eng: second]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhì Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.副座、佐助的人。《玉篇.貝部》:「貳,副也。」《周禮.天官.大宰》:「乃施法于官府,而建其正,立其貳。」 2.敵手、才力相對等的人。《左傳.哀公七年》:「且魯賦八百乘,君之貳也。」晉.杜預.注:「貳,敵也。」 3.二的大寫。 4.姓。如晉代有貳塵。 [動] 1.違背、叛離。《左傳.昭公二十年》:「阿下執事,臣不敢貳。」 2.再、重複。如:「不遷怒,不貳過。」《禮記.曲禮上》:「御同於長者,雖貳不辭。」唐.孔穎達.正義:「貳,謂重也。」 3.懷疑、不信任。《書經.大禹謨》:「任賢勿貳,去邪勿疑。」唐.陸贄〈奉天請數對群臣兼許令論事狀〉:「任而勿…
Eng
- CC-CEDICT two (banker's anti-fraud numeral)|to betray
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而至切,音樲。【說文】副益也。【書·周官】貳公弘化。【傳】副貳三公。【周禮·天官·小宰】掌邦之六典、八灋、八則之貳。【註】貳,副也。【禮·少儀】乗貳車則式。【註】貳車,副車。 又與二同。【易·坎卦】樽酒簋貳。【註】一樽之酒,二簋之食。【禮·曲禮】雖貳不辭。【註】貳,謂重殽膳也。又【坊記】惟卜之日稱二君。【註】二,當爲貳 又【爾雅·釋詁】貳,疑也。【疏】貳者,心疑不一也。【書·大禹謨】任賢勿貳。【詩·大雅】無貳爾心。【左傳·閔元年】閒攜貳。【註】離而相疑者,則當因而閒之。 又【左傳·隱元年】旣而大叔命西鄙北鄙貳於己。【註】鄙,鄭邊邑。貳,兩屬也。 又【左傳·隱二年】王貳于虢。【註】王欲分政於虢。 又【玉篇】代也,敵也,𠀤也。 又姓。【廣韻】《後秦錄》有後魏平陽太守貳塵。
Thuyết Văn
副益也。 从貝。弍聲。 弍古文二。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當云副也。益也。周禮注。副、貳也。說詳刀部。 形聲包會意。而至切。十五部。
【貳】(nhị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 弍 (nhị) Phiên thiết: 而至切 → nhi + chí Dị thể: Cổ văn: 二 Nghĩa: 副益 vậy。 từ 貝。弍 thanh。弍 cổ văn二。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 貮 · 㒃 · 𠌗 · 𢎐 · 二 · 弍 · 弐 · 貮 · 贰 · 贰 · 二 · 弍